20 Cấu Trúc Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh

Thứ tư - 20/03/2019 00:10
20 Cấu Trúc Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh

1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something: (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)

e.g. It is time you had a shower.
e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

2. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...)

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.
e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

3. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)

e.g. He prevented us from parking our car here.

4. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)

e.g. I find it very difficult to learn about English.
e.g. They found it easy to overcome that problem.

5. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I prefer dog to cat.
e.g. I prefer reading books to watching TV.

6. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V-infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)

e.g. She would play games than read books.
e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

7. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g. I am used to eating with chopsticks.

8. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

9. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

10. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

11. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...

e.g. I am good at swimming.
e.g. He is very bad at English.

12. by chance = by accident (adv): tình cờ

e.g. I met her in Paris by chance last week.

13. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...

e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

14. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...

e.g. She can't stand laughing at her little dog.

15. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: thích làm gì đó...

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

16. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...

e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

17. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g. He always wastes time playing computer games each day.
e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

18. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

e.g. I spend 2 hours reading books a day.
e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

19. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.
e.g. She spent all of her money on clothes.

20. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...

e.g. You should give up smoking as soon as possible.

Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 4 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu Anh Ngữ Quốc Tế EEG

EEG - SỰ KHÁC BIỆT NẰM Ở CHẤT LƯỢNG   PHƯƠNG PHÁP Anh ngữ Quốc tế EEG với 7 năm thành lập và phát triển dựa trên việc nghiên cứu và ứng dụng những phương pháp học tập hiệu quả nhất hiện nay như:Phương pháp luyện phát âm chuẩn Anh Mỹ, phương pháp luyện Tiếng Anh phản xạ, phương...

Thăm dò ý kiến

Bạn mong muốn học tiếng anh để làm gì?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây